vì lẽ

  1. en raison de

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vì lẽ"

Từ có nhắc đến "vì lẽ"

vì lẽ
Chuyến bay bị hoãn lại vì lẽ thời tiết xấu.